Hình nền cho tectonics
BeDict Logo

tectonics

/tɛkˈtɒnɪks/ /tɛkˈtɑnɪks/

Định nghĩa

noun

Kiến tạo học, địa kiến tạo.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư địa chất về kiến tạo mảng giải thích cách các lục địa di chuyển trong hàng triệu năm.
noun

Kiến trúc học, kỹ thuật xây dựng.

Ví dụ :

Giáo sư giải thích cách kỹ thuật xây dựng gạch, cụ thể là việc sắp xếp và tạo hình gạch một cách cẩn thận, tạo ra những bức tường vững chắc và đẹp mắt.