Hình nền cho occupancy
BeDict Logo

occupancy

/ˈɑkjupənsi/ /ˈɑkjupaɪənsi/

Định nghĩa

noun

Sự chiếm giữ, sự cư ngụ, tình trạng chiếm đóng.

Ví dụ :

Vào giờ cao điểm buổi sáng, tỷ lệ sử dụng phòng học (số lượng học sinh có mặt trong phòng) ở trường rất cao.