noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chiếm giữ, sự cư ngụ, tình trạng chiếm đóng. The act of occupying, the state of being occupied or the state of being an occupant or tenant. Ví dụ : "The occupancy rate of the school's classrooms is high during the morning rush. " Vào giờ cao điểm buổi sáng, tỷ lệ sử dụng phòng học (số lượng học sinh có mặt trong phòng) ở trường rất cao. property business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chiếm giữ, thời gian thuê, thời gian cư ngụ. The period of time during which someone rents or otherwise occupies certain land or premises. Ví dụ : "They had a five-year occupancy on the house." Họ đã thuê căn nhà đó trong thời gian năm năm. property time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chiếm đóng, mục đích sử dụng. The specific use to which something occupied is put. Ví dụ : "This building is for residential occupancy." Tòa nhà này được xây dựng để ở (tức là sử dụng cho mục đích dân cư). property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc