adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hóa trị ba. Trivalent. Ví dụ : "The scientist studied the tervalent atoms in the new compound. " Nhà khoa học đã nghiên cứu các nguyên tử có hóa trị ba trong hợp chất mới này. chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc