Hình nền cho tervalent
BeDict Logo

tervalent

/ˌtɛrˈveɪlənt/ /tərˈveɪlənt/

Định nghĩa

adjective

Hóa trị ba.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu các nguyên tử có hóa trị ba trong hợp chất mới này.