adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể kiểm tra được, có khả năng kiểm tra. Susceptible to being tested. Ví dụ : "The scientist made sure her hypothesis was testable before beginning the experiment. " Nhà khoa học đảm bảo rằng giả thuyết của bà ấy có thể kiểm chứng được trước khi bắt đầu thí nghiệm. science theory technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể kiểm chứng, có thể chứng minh được. With respect to the scientific method, capable of being proven true or false. Ví dụ : "The scientist proposed a testable hypothesis about how plants grow faster with sunlight. " Nhà khoa học đã đưa ra một giả thuyết có thể kiểm chứng về cách thực vật phát triển nhanh hơn khi có ánh sáng mặt trời. science theory logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể kiểm tra được, có thể thử nghiệm được. Capable of being devised, or given by will. Ví dụ : "Because the wording of her will was vague, her wishes for the inheritance were not testable in court. " Vì ngôn từ trong di chúc của bà ấy quá mơ hồ, nên những mong muốn của bà về việc thừa kế không thể chứng minh theo di chúc tại tòa án. law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc