noun🔗ShareTứ giác. Quadrilateral."The teacher asked us to draw a tetragon and label its four angles. "Giáo viên yêu cầu chúng tôi vẽ một hình tứ giác và đánh dấu bốn góc của nó.mathfigureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGóc vuông, Tứ giác. An aspect of two planets with regard to the Earth when they are distant from each other ninety degrees, or a quarter-circle."The astrologer noted a challenging tetragon between Mars and Venus in the birth chart, suggesting potential conflict between action and love. "Nhà chiêm tinh nhận thấy một góc vuông đầy thách thức giữa sao Hỏa và sao Kim trong bản đồ sao, điều này cho thấy khả năng có xung đột giữa hành động và tình yêu.astronomyastrologyspacenumbermathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc