Hình nền cho thence
BeDict Logo

thence

/ðɛns/

Định nghĩa

adverb

Từ đó, kể từ đó.

Ví dụ :

Vượt qua điểm cố định ở độ cao 6000 feet, từ đó hạ độ cao xuống 3000 feetbay thẳng đến điểm MAP (điểm bay hụt).