noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú bé tí hon, Người tí hon. A tiny, thumb-sized person; manikin Ví dụ : "The little girl imagined the thumbling living under a mushroom in her garden, having tiny adventures. " Cô bé tưởng tượng ra một chú bé tí hon sống dưới một cây nấm trong vườn, trải qua những cuộc phiêu lưu nhỏ xíu. person mythology literature character being story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bé tí, vật nhỏ xíu, vật tí hon. Anything small, comparable to the size of a human thumb Ví dụ : "The newborn kitten was a mere thumbling, fitting easily in the palm of my hand. " Con mèo con mới sinh bé xíu, chỉ bằng ngón tay cái, nằm gọn trong lòng bàn tay tôi. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc