Hình nền cho thumbling
BeDict Logo

thumbling

/ˈθʌmblɪŋ/

Định nghĩa

noun

Chú bé tí hon, Người tí hon.

Ví dụ :

Cô bé tưởng tượng ra một chú bé tí hon sống dưới một cây nấm trong vườn, trải qua những cuộc phiêu lưu nhỏ xíu.