Hình nền cho tonicity
BeDict Logo

tonicity

/təˈnɪsɪti/

Định nghĩa

noun

Sức trương, trương lực.

Ví dụ :

Sau khi tập vật lý trị liệu, chân cô ấy đã cải thiện được sức trương của cơ, giúp cô ấy đi lại vững vàng hơn.
noun

Độ trương lực

Ví dụ :

Độ trương lực của đồ uống thể thao giúp vận động viên bù nước nhanh chóng bằng cách ảnh hưởng đến sự di chuyển của nước trong cơ thể họ.