noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức trương, trương lực. The normal presence of tone or tension in a muscle or organ; tonus Ví dụ : "After her physical therapy, her leg showed improved muscle tonicity, allowing her to walk with more stability. " Sau khi tập vật lý trị liệu, chân cô ấy đã cải thiện được sức trương của cơ, giúp cô ấy đi lại vững vàng hơn. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ trương lực The ability of a solution to exert an osmotic pressure upon a membrane Ví dụ : "The tonicity of the sports drink helps to quickly rehydrate athletes by influencing the movement of water in their bodies. " Độ trương lực của đồ uống thể thao giúp vận động viên bù nước nhanh chóng bằng cách ảnh hưởng đến sự di chuyển của nước trong cơ thể họ. physiology biology biochemistry medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc