Hình nền cho trainmen
BeDict Logo

trainmen

/ˈtɹeɪnmən/ /ˈtɹeɪnmɛn/

Định nghĩa

noun

Nhân viên đường sắt, công nhân ngành đường sắt.

Ví dụ :

Các nhân viên đường sắt vẫy tay chào lũ trẻ khi đoàn tàu chở hàng chậm rãi đi qua thị trấn.