Hình nền cho brakeman
BeDict Logo

brakeman

/ˈbɹeɪkmən/

Định nghĩa

noun

Nhân viên hãm phanh, người điều khiển phanh (tàu hỏa).

Ví dụ :

Trước khi tàu khởi hành, người điều khiển phanh cẩn thận điều chỉnh các mối nối toa tàu.
noun

Công nhân vận hành máy tời than.

Ví dụ :

Người công nhân vận hành máy tời than cẩn thận theo dõi động cơ hơi nước khi nó kéo khối than nặng trĩu từ sâu trong lòng mỏ lên.