BeDict Logo

couplings

/ˈkʌplɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho couplings: Tính liên kết, độ gắn kết.
noun

Tính liên kết, độ gắn kết.

Tính liên kết cao giữa mô-đun lập kế hoạch dự án và mô-đun theo dõi ngân sách có nghĩa là bất kỳ thay đổi nào trong tiến độ dự án đều ảnh hưởng đáng kể đến ước tính ngân sách.

Hình ảnh minh họa cho couplings: Mạch ghép, liên kết.
noun

Những mạch ghép bị lỗi trong chiếc radio cũ đã gây ra tiếng rè và mất tín hiệu chập chờn giữa mạch thu và mạch khuếch đại.

Hình ảnh minh họa cho couplings: Giao hợp, sự giao cấu.
noun

Giao hợp, sự giao cấu.

Nhà sử học tế nhị đề cập đến sự thay đổi của xã hội, lưu ý rằng số lượng các cuộc giao hợp được công khai thừa nhận ngoài hôn nhân đã giảm trong thời đại Victoria.