Hình nền cho transitioning
BeDict Logo

transitioning

/trænˈzɪʃənɪŋ/ /trænˈsɪʃənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chuyển đổi, biến chuyển, thay đổi.

Ví dụ :

"The company is transitioning to a new software system next month. "
Tháng tới, công ty sẽ chuyển đổi sang một hệ thống phần mềm mới.