verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi, biến chuyển, thay đổi. To make a transition. Ví dụ : "The company is transitioning to a new software system next month. " Tháng tới, công ty sẽ chuyển đổi sang một hệ thống phần mềm mới. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi, thay đổi, biến chuyển. To bring through a transition; to change. Ví dụ : "The soldier was transitioned from a combat role to a strategic role." Người lính được chuyển từ vai trò chiến đấu sang vai trò chiến lược. process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển giới, thay đổi giới tính, sống đúng với giới tính. To change from one gender role to another, or bring one's outward appearance in line with one's internal gender identity. Ví dụ : "Maria is transitioning and has started using she/her pronouns. " Maria đang trong quá trình chuyển giới và đã bắt đầu sử dụng đại từ cô/chị. body human appearance sex culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển đổi, sự chuyển tiếp, quá trình chuyển đổi. An act of transition; a change of state. Ví dụ : "The student found the transitioning from elementary school to middle school challenging. " Việc chuyển tiếp từ trường tiểu học lên trường trung học cơ sở là một thử thách đối với học sinh đó. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc