Hình nền cho deceitful
BeDict Logo

deceitful

/-fl̩/

Định nghĩa

adjective

Gian xảo, dối trá, lừa đảo.

Ví dụ :

Gã bán xe cũ đó rất gian xảo; hắn ta đã nói dối về lịch sử của xe để bán được giá cao hơn.