Hình nền cho trembles
BeDict Logo

trembles

/ˈtrɛmbəlz/

Định nghĩa

noun

Sự run rẩy, sự rung, sự chấn động.

Ví dụ :

Cây cầu cũ rung lắc chấn động khi chiếc xe tải nặng chạy qua.