noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ba bánh, xe đạp ba bánh A cycle with three wheels, powered by pedals and usually intended for young children. Ví dụ : "The children rode their tricycles in the park, laughing and ringing their bells. " Bọn trẻ con đạp xe ba bánh của chúng trong công viên, cười khúc khích và bấm chuông inh ỏi. vehicle item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích lô. A cycle rickshaw. Ví dụ : "In many cities in Asia, tricycles are a common way for people to travel short distances. " Ở nhiều thành phố ở châu Á, xích lô là một phương tiện phổ biến để người dân di chuyển những quãng đường ngắn. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe ba bánh. To ride a tricycle. Ví dụ : "The child tricycled around the driveway until dark." Đứa trẻ đi xe ba bánh quanh đường lái xe vào nhà cho đến khi trời tối. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc