noun🔗ShareKiềng ba chân, giá ba chân. A three-legged stand or mount."Recent cell phones offer tripod attachments to take steady photographs."Điện thoại di động đời mới hiện nay có các phụ kiện giá ba chân để chụp ảnh được ổn định.technologydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBa chân, người ba chân. A man with macrophallism.bodysexanatomyphysiologyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhụy gối, quỵ xuống. To enter the tripod position showing signs of exhaustion or distress."I tripodded after my 6-mile run."Tôi khụy gối xuống sau khi chạy bộ sáu dặm vì quá mệt.bodyphysiologyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc