Hình nền cho tronc
BeDict Logo

tronc

/trɒŋk/ /trɔŋk/

Định nghĩa

noun

Quỹ tiền thưởng, Tiền thưởng chung.

Ví dụ :

Cuối buổi tối, nhân viên nhà hàng chia đều số tiền thu được từ quỹ tiền thưởng chung cho nhau.