BeDict Logo

troubleshoot

/ˈtɹʌbl̩ˌʃuːt/
Hình ảnh minh họa cho troubleshoot: Gỡ rối, khắc phục sự cố, tìm và sửa lỗi.
 - Image 1
troubleshoot: Gỡ rối, khắc phục sự cố, tìm và sửa lỗi.
 - Thumbnail 1
troubleshoot: Gỡ rối, khắc phục sự cố, tìm và sửa lỗi.
 - Thumbnail 2
verb

Gỡ rối, khắc phục sự cố, tìm và sửa lỗi.

Khi máy tính của tôi không bật, tôi cố gắng gỡ rối/khắc phục sự cố bằng cách kiểm tra dây nguồn và pin.