Hình nền cho tuyeres
BeDict Logo

tuyeres

/twiˈjɪərz/ /twaɪˈjɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiệt độ cao khủng khiếp bên trong lò cao đã làm tan chảy quặng sắt sau khi vòi phun gió lò cao thổi khí nóng cực mạnh vào.