Hình nền cho nozzle
BeDict Logo

nozzle

/ˈnɒzəl/

Định nghĩa

noun

Vòi, miệng phun, ống phun.

Ví dụ :

Người làm vườn gắn một cái vòi phun mới vào ống nước để có tia nước mạnh hơn.