verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ấn tượng mạnh, làm choáng váng. To make an impression on, by making a loud blast or din. Ví dụ : "The marching band's trumpets blasted the audience with a powerful wave of sound. " Tiếng kèn trumpet của ban nhạc diễu hành dội vào khán giả một làn sóng âm thanh mạnh mẽ, gây ấn tượng choáng váng. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ vang, vang dội. To make a loud noise. Ví dụ : "The car horn blasted loudly as the driver impatiently waited for the light to change. " Còi xe nổ vang lên inh ỏi khi người lái xe sốt ruột chờ đèn chuyển màu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ tung, phá tan, làm nổ. To shatter, as if by an explosion. Ví dụ : "The construction crew blasted the rock to create space for the new road. " Đội xây dựng đã cho nổ tung tảng đá để tạo khoảng trống cho con đường mới. disaster action energy physics war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục, phá, nổ tung. To open up a hole in, usually by means of a sudden and imprecise method (such as an explosion). Ví dụ : "Blast right through it." Đục thẳng một đường qua đó đi. action disaster energy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa. To curse; to damn. Ví dụ : "Blast it! Foiled again." Chết tiệt! Lại thất bại nữa rồi. curse religion theology language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, khai hỏa (bằng súng năng lượng). (sci-fi) To shoot, especially with an energy weapon (as opposed to one which fires projectiles). Ví dụ : "Chewbacca blasted the Stormtroopers with his laser rifle." Chewbacca đã bắn hạ đám lính Stormtrooper bằng súng laser của mình. technology weapon space science action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút mạnh, tung cú sút. To shoot; kick the ball in hope of scoring a goal. Ví dụ : "The striker blasted the ball towards the goal, hoping for a late equalizer. " Tiền đạo tung cú sút mạnh về phía khung thành, hy vọng gỡ hòa vào phút cuối. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng nhiếc, chỉ trích gay gắt. To criticize or reprimand severely; to verbally discipline or punish. Ví dụ : "My manager suddenly blasted me yesterday for being a little late to work for five days in a row, because I was never getting myself up on time." Hôm qua, quản lý của tôi đột nhiên mắng nhiếc tôi một trận vì tôi đi làm trễ một chút năm ngày liên tiếp, do tôi không dậy đúng giờ. language communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, làm tàn úa. To blight or wither. Ví dụ : "A cold wind blasted the rose plants." Một cơn gió lạnh đã tàn phá những cây hoa hồng. nature environment plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn úa, héo hon. To be blighted or withered. Ví dụ : "The bud blasted in the blossom." Nụ hoa bị tàn úa ngay khi vừa mới nở. nature environment plant disease negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, vang vọng. To blow, for example on a trumpet. Ví dụ : "The trumpeter blasted a loud note to signal the start of the parade. " Người thổi kèn thổi một nốt nhạc thật lớn vang vọng để báo hiệu cuộc diễu hành bắt đầu. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ So sánh trình tự, Phân tích trình tự. To run a nucleotide sequence (for nucleic acids) or an amino acid sequence (for proteins) through a BLAST (Basic Local Alignment Search Tool). Ví dụ : "The scientist blasted the newly discovered gene sequence against the database to find similar genes. " Nhà khoa học đã so sánh trình tự gen mới phát hiện với cơ sở dữ liệu bằng công cụ BLAST để tìm các gen tương tự. biology biochemistry technology computing science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nổ, bị phá hủy. Subjected to an explosion. Ví dụ : "The remains of the blasted tank were testament to the power of the landmine it had hit." Những mảnh vỡ của chiếc xe tăng bị nổ tung là minh chứng cho sức mạnh khủng khiếp của quả mìn mà nó đã cán phải. disaster event action military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị gió mạnh thổi, hứng chịu gió lớn. Subjected to violent gusts of wind. Ví dụ : "The blasted trees, bent almost to the ground, showed the force of the overnight storm. " Những hàng cây bị gió mạnh thổi đến mức gần sát mặt đất cho thấy sức mạnh của trận bão đêm qua. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa. Accursed; damned. Ví dụ : ""I lost my keys again; this blasted habit is so annoying!" " Tôi lại mất chìa khóa nữa rồi; cái thói quen đáng nguyền rủa này thật là bực mình! curse theology religion supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khô cành, trơ trụi. Whose branches bear no leaves; leafless. Ví dụ : "After the harsh winter storm, the apple tree stood blasted, a stark silhouette against the grey sky. " Sau trận bão tuyết mùa đông khắc nghiệt, cây táo đứng đó khô cành, trơ trụi, tạo thành một bóng hình rõ nét, cô độc trên nền trời xám xịt. plant nature environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, đáng nguyền rủa. Damned; bloody. Ví dụ : ""That blasted printer is out of paper again!" " Cái máy in chết tiệt đó lại hết giấy nữa rồi! curse exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Intoxicated, drunk. Ví dụ : "Dude, we got blasted last night." Ê mày, tối qua tụi mình say bí tỉ luôn. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn kiếp, chết tiệt, cực kỳ. Damned; extremely. Ví dụ : "That dog is so blasted stubborn." Con chó đó lì lợm một cách khốn kiếp. curse exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc