Hình nền cho adulterated
BeDict Logo

adulterated

/əˈdʌltəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm giả, pha trộn, làm ô uế.

Ví dụ :

Ông chủ nhà hàng đã pha nước lã vào sốt cà chua để tiết kiệm tiền, nhưng việc đó đã làm hỏng hương vị của món ăn.