verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, pha trộn, làm ô uế. To corrupt. Ví dụ : "The restaurant owner adulterated the tomato sauce with water to save money, but it ruined the flavor. " Ông chủ nhà hàng đã pha nước lã vào sốt cà chua để tiết kiệm tiền, nhưng việc đó đã làm hỏng hương vị của món ăn. moral value character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha trộn, làm giả. To spoil by adding impurities. Ví dụ : "to adulterate food, drink, drugs, coins, etc." Pha trộn tạp chất vào thực phẩm, đồ uống, thuốc men, tiền xu, v.v... để làm giả. food chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại tình, gian díu, dan díu. To commit adultery. Ví dụ : "He adulterated his marriage by having an affair. " Anh ấy đã ngoại tình, phản bội lại cuộc hôn nhân của mình. sex moral family action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại tình, làm ô uế. To defile by adultery. Ví dụ : "The king's reputation was adulterated by his affair with a member of the court. " Danh tiếng của nhà vua bị ô uế vì mối quan hệ vụng trộm của ông với một người trong triều. moral family sex culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha tạp, bị pha trộn, không nguyên chất. Mixed with impurities Ví dụ : "The honey was adulterated with corn syrup, making it taste less natural. " Mật ong này đã bị pha trộn với si-rô ngô, khiến vị của nó không còn tự nhiên như trước. food substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc