noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hầu, người ở. A servant, especially a domestic servant. Ví dụ : "The family hired a menial to help with chores around the house. " Gia đình đó thuê một người ở để giúp việc vặt trong nhà. person job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hầu, kẻ hạ nhân. A person who has a subservient nature. Ví dụ : "The new menial at the bakery was often overlooked, but he always did his job diligently. " Người mới vào làm chân sai vặt ở tiệm bánh thường bị mọi người bỏ qua, nhưng anh ta luôn làm việc rất chăm chỉ. character person job attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn mọn, tầm thường, lao dịch. Of or relating to work normally performed by a servant. Ví dụ : "The cleaning crew performed the menial tasks, such as mopping floors and emptying trash cans. " Nhân viên vệ sinh thực hiện những công việc lao dịch, chẳng hạn như lau sàn và đổ rác. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ cấp, tầm thường, lao động chân tay. Of or relating to unskilled work. Ví dụ : "The student's part-time job involved many menial tasks, like cleaning and organizing. " Công việc bán thời gian của sinh viên đó bao gồm nhiều việc vặt hạ cấp, như lau dọn và sắp xếp đồ đạc. job work economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, tầm thường, thấp kém. Servile; low; mean. Ví dụ : "a menial wretch" Một kẻ khốn hèn hạ. job work attitude service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc