Hình nền cho unhooked
BeDict Logo

unhooked

/ʌnˈhʊkt/ /ʌnˈhʊkɪd/

Định nghĩa

verb

Tháo, gỡ móc.

Ví dụ :

"She unhooked her keys from the rack by the door. "
Cô ấy tháo chùm chìa khóa ra khỏi giá móc cạnh cửa.