Hình nền cho hooks
BeDict Logo

hooks

/hʊks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những cái móc câu được buộc cẩn thận vào dây câu.
noun

Móc nối, liên hệ thời sự.

Ví dụ :

Nhà báo đã sử dụng dịp kỷ niệm Ngày Trái Đất sắp tới như một trong những móc nối, liên hệ thời sự để câu chuyện của cô ấy về khu vườn cộng đồng địa phương trở nên phù hợp và thu hút hơn.
noun

Vụ mùa kép.

Ví dụ :

Người nông dân thực hành vụ mùa kép bằng cách trồng ngô trên cùng một cánh đồng liên tục trong hai năm, hy vọng có một vụ thu hoạch bội thu trước khi chuyển sang trồng loại cây khác.
noun

Móc, đoạn mở đầu hấp dẫn, câu dẫn nhập lôi cuốn.

Ví dụ :

Diễn giả đã dùng những câu chuyện cá nhân thú vị làm câu dẫn nhập lôi cuốn để thu hút sự chú ý của khán giả ngay từ đầu bài thuyết trình.
noun

Ví dụ :

Trong chương đầu tiên, tác giả đã sử dụng một vài chiêu trò rất thú vị, như một vụ mất tích bí ẩn và một thông điệp ẩn giấu, để thu hút sự chú ý của người đọc ngay lập tức.
noun

Ví dụ :

Từ trên cao nhìn xuống, chúng tôi có thể thấy rõ hình dáng cong đặc biệt của vài mũi đất cát trải dài vào vịnh, mỗi mũi đất che chắn cho một bến cảng nhỏ.
noun

Ví dụ :

Hệ thống điểm danh mới của trường có các điểm móc nối cho phép giáo viên tự động thông báo cho phụ huynh nếu học sinh đi học muộn.
noun

Ví dụ :

Cô ấy cải thiện điểm Scrabble bằng cách tìm những "chữ móc" thông minh, ví dụ như thêm chữ "s" vào sau chữ "cat" để thành chữ "cats".
noun

Móc, cái móc.

A háček.

Ví dụ :

"The Czech alphabet uses hooks on some letters, like the "š" in "košile" (shirt). "
Bảng chữ cái Séc sử dụng các dấu móc (háček) trên một số chữ cái, ví dụ như chữ "š" trong từ "košile" (áo sơ mi).