adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tưởng tượng được, Không thể hình dung được, Ngoài sức tưởng tượng. Unable to be imagined; inconceivable or mind-boggling; beyond belief Ví dụ : "Losing my pet dog is an unimaginable loss to me. " Việc mất con chó cưng đối với tôi là một mất mát không thể nào hình dung được. mind philosophy possibility abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc