Hình nền cho boggling
BeDict Logo

boggling

/ˈbɒɡlɪŋ/ /ˈbɑːɡlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đám chó tiếp tục chạy, nhưng con ngựa khựng lại vì con thú kỳ lạ đột ngột xuất hiện.
verb

Lúng túng, làm rối, quanh co.

Ví dụ :

Vì chưa chuẩn bị cho bài kiểm tra bất ngờ, cậu học sinh bắt đầu lúng túng trả lời, cố gắng không thừa nhận mình chưa học bài.