Hình nền cho boggled
BeDict Logo

boggled

/ˈbɒɡəld/ /ˈbɑːɡəld/

Định nghĩa

verb

Sững lại, khựng lại, ngớ ra.

Ví dụ :

Đám chó tiếp tục chạy, nhưng con ngựa khựng lại ngớ ra khi con vật kỳ lạ đột ngột xuất hiện.
verb

Lúng túng, làm rối trí, nói quanh co.

Ví dụ :

Giáo viên làm rối trí phần hướng dẫn cho thí nghiệm khoa học, khiến nó trở nên khó hiểu và gần như không thể làm theo đối với học sinh.
verb

Lừa bịp, đánh trống lảng, chơi xỏ.

Ví dụ :

Người bán xe hơi đã đánh trống lảng về lịch sử chiếc xe, nói rằng nó chưa từng gặp tai nạn trong khi rõ ràng là đã từng.