adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không lót, không có lớp lót. Without lining; without liner. Ví dụ : "She preferred to write her notes on unlined paper, finding it more free and creative than using notebooks with lines. " Cô ấy thích viết ghi chú trên giấy không có dòng kẻ, vì thấy viết như vậy tự do và sáng tạo hơn so với dùng sổ có dòng. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có nếp nhăn, Láng mịn. Unmarked by lines, especially of the skin. Ví dụ : "Even on her 70th birthday, her skin remains unlined." Ngay cả vào sinh nhật lần thứ 70, da của bà vẫn láng mịn, không có nếp nhăn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc