noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lót, thợ lót. Someone who fits a lining to something. Ví dụ : "The shoe liner carefully fitted the leather lining into the new boot. " Người thợ lót giày cẩn thận lót lớp da vào bên trong chiếc ủng mới. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm lót, lớp lót. A removable cover or lining Ví dụ : "I threw out the trash can liner." Tôi vứt cái túi lót thùng rác đi rồi. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ lót, tờ bìa. The pamphlet which is contained inside an album of music or movie Ví dụ : "Does it have the lyrics in the liner notes?" Trong tờ bìa (hoặc tờ lót) có in lời bài hát không? music media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống lót xi lanh, lớp lót. A lining within the cylinder of a steam engine, in which the piston works and between which and the outer shell of the cylinder a space is left to form a steam jacket. Ví dụ : "The steam engine's liner was worn and needed replacement. " Ống lót xi lanh của động cơ hơi nước đã bị mòn và cần phải thay thế. technical machine part technology energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm lót, tấm đệm. A slab on which small pieces of marble, tile, etc., are fastened for grinding. Ví dụ : "The artist used a marble liner to grind down small pieces of tile for her mosaic project. " Người nghệ sĩ đã dùng một tấm lót đá cẩm thạch để mài nhỏ những mảnh gạch vụn cho dự án khảm của cô ấy. machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tất ngắn cổ, vớ lót. Formal no show sock Ví dụ : "I wear a liner under my sneakers so my feet don't sweat, but you can't see the sock. " Tôi mang tất lót dưới giày thể thao để chân không bị đổ mồ hôi, nhưng không ai thấy tôi mang tất đâu. wear item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu chở khách, tàu viễn dương. A large passenger-carrying ship, especially one on a regular route; an ocean liner. Ví dụ : "My family took a trip on the ocean liner last summer. " Hè năm ngoái, gia đình tôi đã đi du lịch trên một con tàu viễn dương chở khách lớn. nautical vehicle ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu viễn dương, tàu chở khách đường dài. A ship of the line. Ví dụ : "During the Napoleonic Wars, the British navy relied on the liner to break the French fleet's battle line. " Trong Chiến Tranh Napoleon, hải quân Anh dựa vào tàu viễn dương để phá vỡ đội hình chiến đấu của hạm đội Pháp. nautical military vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường bóng đi thẳng. A line drive. Ví dụ : "The baseball player hit a powerful liner, and the ball flew straight to center field. " Cầu thủ bóng chày đó đánh một đường bóng đi thẳng rất mạnh, và trái bóng bay thẳng đến vị trí giữa sân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên bán hàng cơ bản. A basic salesperson. Ví dụ : "The car dealership hired several new liners straight out of college, hoping they could boost sales with their enthusiasm. " Công ty bán xe hơi đã thuê một vài nhân viên bán hàng cơ bản mới ra trường, hy vọng họ có thể thúc đẩy doanh số bán hàng bằng sự nhiệt tình của mình. business job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại có số dòng nhất định. (in combination) Something with a specified number of lines. Ví dụ : "The poet submitted a three-liner for the haiku contest. " Nhà thơ nộp một bài thơ ba dòng cho cuộc thi haiku. number language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người viết báo rẻ tiền, phóng viên hạng xoàng. Short for penny-a-liner. Ví dụ : "The newspaper hired a liner to write a short article about the school fundraiser. " Tờ báo thuê một phóng viên hạng xoàng viết một bài báo ngắn về buổi gây quỹ của trường. media writing literature job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc