Hình nền cho unmasculine
BeDict Logo

unmasculine

/ˌʌnˈmæskjəlɪn/ /ˌʌnˈmæskjʊlɪn/

Định nghĩa

adjective

Không nam tính, ẻo lả, yếu đuối.

Ví dụ :

Anh ấy cảm thấy rằng việc mặc áo màu hồng bị một số người trong văn phòng cho là không nam tính, có phần ẻo lả.