adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nam tính, ẻo lả, yếu đuối. Not masculine; not characteristic of, typical of, or appropriate for a man Ví dụ : "He felt that wearing pink was considered unmasculine by some people in his office. " Anh ấy cảm thấy rằng việc mặc áo màu hồng bị một số người trong văn phòng cho là không nam tính, có phần ẻo lả. character human appearance attitude society culture sex style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc