adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa được đánh bóng, xù xì, thô ráp. Not polished; not brought to a polish. Ví dụ : "The handmade wooden toy had an unpolished surface, showing the natural grain of the wood. " Đồ chơi gỗ thủ công này có bề mặt xù xì, chưa được đánh bóng, để lộ ra vân gỗ tự nhiên. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sần sùi, thô ráp, chưa được đánh bóng. Deprived of polish. Ví dụ : "The student submitted an unpolished essay with several grammatical errors and a weak introduction. " Cậu sinh viên nộp một bài luận còn sần sùi, nhiều lỗi ngữ pháp và phần mở đầu yếu. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô lỗ, cục mịch. Not refined in manners or style Ví dụ : "His unpolished behavior at the fancy restaurant, like talking loudly with his mouth full, made his date uncomfortable. " Hành vi thô lỗ của anh ấy ở nhà hàng sang trọng, ví dụ như nói lớn tiếng khi miệng còn đầy thức ăn, khiến bạn gái anh ấy không thoải mái. style character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc