verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ quyết định, Bãi bỏ quyết định. To undo a resolution. Ví dụ : "The committee unresolved its earlier decision to cut funding for the library. " Ủy ban đã bãi bỏ quyết định trước đó về việc cắt giảm ngân sách cho thư viện. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa giải quyết, còn bỏ ngỏ. Not resolved. Ví dụ : "The psychotherapist encouraged patients to describe their unresolved emotional problems." Nhà trị liệu tâm lý khuyến khích bệnh nhân mô tả những vấn đề cảm xúc còn bỏ ngỏ của họ. outcome condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc