adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về phía sân đối phương. Away from the defending team's end of the playing field Ví dụ : "The quarterback threw an upfield pass towards the receiver near the opponent's goal. " Hậu vệ ném bóng một đường chuyền hướng về phía sân đối phương, tới chỗ tiền đạo cánh gần khung thành của đối thủ. sport position area direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng từ trường cao. Describing an NMR resonance at a lower frequency to that of a reference signal Ví dụ : "The NMR spectrum showed the sample's hydrogen atoms had an upfield resonance compared to the standard reference. " Phổ NMR cho thấy các nguyên tử hydro trong mẫu có cộng hưởng hướng từ trường cao hơn so với tín hiệu tham chiếu chuẩn. chemistry physics signal frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía trên sân, hướng về phía khung thành đối phương. Away from the defending team's end of the playing field Ví dụ : "The quarterback threw the football upfield towards the receiver. " Hậu vệ ném bóng bầu dục lên phía trên sân, hướng về phía cầu thủ bắt bóng. sport position area direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc