Hình nền cho upfield
BeDict Logo

upfield

/ˈʌpfiːld/

Định nghĩa

adjective adverb

Hướng về phía sân đối phương.

Ví dụ :

Hậu vệ ném bóng một đường chuyền hướng về phía sân đối phương, tới chỗ tiền đạo cánh gần khung thành của đối thủ.
adjective

Hướng từ trường cao.

Ví dụ :

Phổ NMR cho thấy các nguyên tử hydro trong mẫu có cộng hưởng hướng từ trường cao hơn so với tín hiệu tham chiếu chuẩn.