Hình nền cho urea
BeDict Logo

urea

/jʊˈɹiːə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã xét nghiệm nước tiểu của bệnh nhân để kiểm tra nồng độ urê, một chất thải được tạo ra khi cơ thể phân hủy protein.