Hình nền cho varices
BeDict Logo

varices

/ˈvæɹɪsiːz/ /ˈveəɹɪsiːz/

Định nghĩa

noun

Giãn tĩnh mạch.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra chân bệnh nhân và nhận thấy những tĩnh mạch bị giãn nổi rõ dưới da.