BeDict Logo

aperture

/ˈæp.ə.tjʊə(ɹ)/ /ˈæp.ɚ.tʃɚ/
Hình ảnh minh họa cho aperture: Khẩu độ, ăng-ten đĩa, chảo thu phát sóng.
noun

Ăng-ten chảo của đài truyền hình, với khẩu độ lớn, giúp thu được tín hiệu mạnh từ vệ tinh viễn thông.