Hình nền cho aperture
BeDict Logo

aperture

/ˈæp.ə.tjʊə(ɹ)/ /ˈæp.ɚ.tʃɚ/

Định nghĩa

noun

Khẩu độ, khe hở, lỗ.

Ví dụ :

"an aperture in a wall"
Một khe hở trên tường.
noun

Ví dụ :

Khẩu độ của máy ảnh điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào ống kính, từ đó ảnh hưởng đến độ sáng của bức ảnh.
noun

Ví dụ :

Ăng-ten chảo của đài truyền hình, với khẩu độ lớn, giúp thu được tín hiệu mạnh từ vệ tinh viễn thông.