noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ kế, Máy đo từ trường biến thiên. An instrument used to measure variations in a magnetic field. Ví dụ : "The geology student used a variometer to detect subtle changes in the magnetic field beneath the rock formations. " Bạn sinh viên địa chất đã dùng máy đo từ trường biến thiên để phát hiện những thay đổi nhỏ trong từ trường bên dưới các thành hệ đá. technology physics device electronics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy đo tốc độ lên cao. A rate-of-climb indicator. Ví dụ : "The glider pilot checked the variometer frequently to see how quickly the aircraft was gaining altitude in the rising air. " Phi công tàu lượn thường xuyên kiểm tra máy đo tốc độ lên cao để biết máy bay đang lên cao nhanh như thế nào trong luồng không khí bốc lên. technology device vehicle sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc