Hình nền cho variometer
BeDict Logo

variometer

/ˌveəriˈɒmɪtər/ /ˌværiˈɑmɪtər/

Định nghĩa

noun

Từ kế, Máy đo từ trường biến thiên.

Ví dụ :

Bạn sinh viên địa chất đã dùng máy đo từ trường biến thiên để phát hiện những thay đổi nhỏ trong từ trường bên dưới các thành hệ đá.