Hình nền cho varnas
BeDict Logo

varnas

/ˈvɑːrnəz/

Định nghĩa

noun

Đẳng cấp, giai cấp, thứ bậc xã hội.

Ví dụ :

Cấu trúc xã hội Hindu truyền thống chia xã hội thành bốn đẳng cấp chính: Bà-la-môn (tu sĩ), Sát-đế-lỵ (chiến binh), Phệ-xá (thương gia) và Thủ-đà-la (người lao động).