Hình nền cho kshatriya
BeDict Logo

kshatriya

/ˈkʃat.ɹi.ə/

Định nghĩa

noun

Kshatriya, Võ sĩ, Sát-đế-lỵ.

Ví dụ :

Trong xã hội Ấn Độ cổ đại, giai cấp Sát-đế-lỵ hay võ sĩ, có trách nhiệm bảo vệ vương quốc và chỉ huy quân đội.