noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ten đồng, Rỉ đồng. A blue-green patina or rust that forms on copper-containing metals. Ví dụ : "The old copper penny had spots of green verdigris on its surface. " Đồng xu xu cũ có những đốm rỉ đồng màu xanh lục trên bề mặt. material substance chemistry appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Patina đồng, đồng xanh. Copper acetate. Ví dụ : "The old penny, left outside in the rain, was covered in a green layer of verdigris. " Đồng xu cũ, bị bỏ ngoài trời mưa, đã bị phủ một lớp đồng xanh. compound material substance chemistry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đồng rỉ, Ten đồng. The colour of this patina or material. Ví dụ : "The old copper penny had a green coating of verdigris. " Đồng xu xu cũ bằng đồng có một lớp ten đồng màu xanh phủ bên ngoài. color material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ ten đồng, phủ ten đồng. To cover, or coat, with verdigris. Ví dụ : "An old verdigrised brass bugle. — Hawthorne." Một chiếc kèn đồng cũ kỹ đã bị phủ ten đồng. material appearance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc