noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩa đựng bánh thánh. A paten, flat type of dish Ví dụ : "The priest carefully placed the communion wafer on the patina before distributing it to the congregation. " Vị linh mục cẩn thận đặt bánh thánh lên đĩa đựng bánh thánh trước khi phân phát cho giáo đoàn. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ten gỉ, lớp gỉ đồng. The colour or incrustation which age and wear give to (mainly metallic) objects; especially, the green rust which covers works of art such as ancient bronzes, coins and medals. Ví dụ : "The old bronze statue in the park had a beautiful green patina from years of rain and air. " Bức tượng đồng cổ trong công viên có một lớp gỉ đồng màu xanh lục tuyệt đẹp do mưa gió nhiều năm tạo thành. art material appearance archaeology history age wear color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu ten đồng, lớp gỉ đồng. A green colour, tinted with grey, like that of bronze patina. Ví dụ : "The old bronze statue in the park had a beautiful patina, a green color that made it look ancient. " Bức tượng đồng cổ trong công viên có một lớp ten đồng rất đẹp, màu xanh xám đặc trưng khiến nó trông cổ kính hơn. color material appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp gỉ, lớp bề mặt. A gloss or superficial layer. Ví dụ : "The old brass doorknob had a green patina from years of being touched by many hands. " Cái nắm đấm cửa bằng đồng thau cũ kỹ có một lớp gỉ màu xanh lục do nhiều năm được vô số người chạm vào. appearance style material art age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh màu đồng xanh, màu gỉ đồng. Of a green colour, tinted with grey, like that of bronze patina. Ví dụ : "The statue in the park had a beautiful patina surface, evidence of decades exposed to the elements. " Bề mặt bức tượng trong công viên có một lớp màu đồng xanh tuyệt đẹp, minh chứng cho hàng chục năm phơi mình dưới mưa nắng. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc