Hình nền cho patina
BeDict Logo

patina

/ˈpætɪnə/ /pəˈtiː.nə/

Định nghĩa

noun

Đĩa đựng bánh thánh.

Ví dụ :

Vị linh mục cẩn thận đặt bánh thánh lên đĩa đựng bánh thánh trước khi phân phát cho giáo đoàn.
noun

Ví dụ :

Bức tượng đồng cổ trong công viên có một lớp gỉ đồng màu xanh lục tuyệt đẹp do mưa gió nhiều năm tạo thành.