Hình nền cho viewings
BeDict Logo

viewings

/ˈvjuːɪŋz/

Định nghĩa

noun

Lượt xem, lần xem.

Ví dụ :

Lúc đầu tôi ghét bộ phim này lắm, nhưng sau những lần xem tiếp theo, tôi lại thấy nó hay dần lên.