Hình nền cho visualisation
BeDict Logo

visualisation

/ˌvɪʒuəlɪˈzeɪʃən/ /ˌvɪʒjuəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Hình dung, sự hình dung, khả năng hình dung.

Ví dụ :

Bản phác thảo hình dung của kiến trúc sư về ngôi trường mới cho thấy cách bố trí các phòng học.