noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, sự hình dung, khả năng hình dung. The act of visualizing, or something visualized. Ví dụ : "The architect's visualisation of the new school showed how the classrooms would be arranged. " Bản phác thảo hình dung của kiến trúc sư về ngôi trường mới cho thấy cách bố trí các phòng học. mind technology computing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình ảnh hóa, sự trực quan hóa dữ liệu. A visual representation of data. Ví dụ : "The teacher used a bar graph as a visualisation of the students' test scores. " Giáo viên đã sử dụng biểu đồ cột để trực quan hóa điểm thi của học sinh. technology computing science communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc