

visualization
Định nghĩa
noun
Trực quan hóa, hình ảnh hóa dữ liệu.
Ví dụ :
Từ liên quan
construction noun
/kənˈstɹʌkʃən/
Xây dựng, công trình, kiến thiết.
improvement noun
/ɪmˈpɹuːvmənt/
Sự cải thiện, sự tiến bộ, sự tăng trưởng.
presentation noun
/ˌpɹizənˈteɪʃən/