adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc điện, liên quan đến điện. Of or relating to electricity. Ví dụ : "The car's voltaic system powers its lights and dashboard. " Hệ thống điện của xe hơi cung cấp năng lượng cho đèn và bảng điều khiển. energy physics electric electronics science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện hóa, tạo điện bằng phản ứng hóa học. Producing electricity by chemical action. Ví dụ : "The voltaic cell in the science experiment powered the small lightbulb. " Pin điện hóa trong thí nghiệm khoa học đã cung cấp điện để bóng đèn nhỏ sáng lên. chemistry energy electric science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc