Hình nền cho watercress
BeDict Logo

watercress

/ˈwɔːtəkɹɛs/ /ˈwɔtəɹkɹɛs/

Định nghĩa

noun

Xà lách xoong.

Ví dụ :

"We added fresh watercress to the salad for a peppery bite. "
Chúng tôi thêm xà lách xoong tươi vào món salad để có vị cay nồng đặc trưng.
noun

Xà lách xoong Nhật.

A similar plant, Nasturtium microphyllum.

Ví dụ :

Món salad không chỉ có xà lách thông thường mà còn có thêm xà lách xoong cay nồng, giống như loại xà lách xoong Nhật, một loại cây nhỏ hơn với lá tròn.