verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp thuận, санкционировать. To give leave to; allow; permit; let; grant. Ví dụ : "We were not left go to the beach after school except on a weekend." Chúng tôi không được phép đi biển sau giờ học, trừ những ngày cuối tuần. action right ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lá, đâm chồi nảy lộc. To produce leaves or foliage. Ví dụ : "The young sapling leaved quickly after the spring rains, its branches now full of green. " Cây non ra lá rất nhanh sau những trận mưa xuân, cành lá giờ đã xanh tốt um tùm. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, đánh thuế. To raise; to levy. Ví dụ : "The king leaved a tax on imported goods to fund the army. " Nhà vua đã đánh thuế hàng hóa nhập khẩu để gây quỹ cho quân đội. government politics finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lá, có nhiều lá. (chiefly in combination, sometimes heraldry) Having a leaf, leaves or folds Ví dụ : "The artist painted a vibrant, three-leaved clover in the corner of the canvas. " Ở góc tranh, họa sĩ đã vẽ một cây cỏ ba lá rực rỡ với ba lá xanh tươi. plant nature appearance heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc