adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân guốc, dẻo dai. Thin, muscular and flexible. Ví dụ : "The marathon runner had a wiry build, perfect for long-distance races. " Người chạy marathon đó có thân hình gân guốc, dẻo dai, rất phù hợp cho các cuộc đua đường dài. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc