verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu váng, kêu thất thanh. To utter an abrupt, high-pitched noise. Ví dụ : "The children yelped with delight as they played in the cold water." Bọn trẻ kêu váng lên đầy thích thú khi chơi đùa trong làn nước lạnh. sound action sensation animal body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc